Nghĩa tiếng Việt
chú, bác
Đừng chỉ tra "uncle" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
the brother of our father or mother or their sibling's husband
Câu ví dụ
You should ask your uncle to share stories about your family 's history and traditions .
Bạn nên nhờ chú hoặc bác của mình chia sẻ những câu chuyện về lịch sử và truyền thống của gia đình.
Luyện tập
"uncle" nghĩa là gì?