to punch in
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
chấm công, đăng ký giờ đến
Definition (English)
to manually register the time of one's arrival at work by pushing a button on a machine
Câu ví dụ
It 's important to punch in and out correctly to ensure you get paid for all the hours you work .
Quan trọng là phải chấm công vào và ra chính xác để đảm bảo bạn được trả lương cho tất cả các giờ làm việc.
Luyện tập
"to punch in" nghĩa là gì?