ginger
Adjective / Tính từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
đỏ hoe, màu gừng
Definition (English)
(of hair or fur) having a bright orange-brown color
Câu ví dụ
The fox's ginger tail twitched as it ran.
Cái đuôi màu hung của con cáo giật giật khi nó chạy.
Luyện tập
"ginger" nghĩa là gì?