to mull over
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
suy nghĩ kỹ lưỡng, cân nhắc
Definition (English)
to think carefully about something for a long time
Câu ví dụ
I'm going to mull it over and get back to you tomorrow.
Tôi sẽ suy nghĩ kỹ và trả lời bạn vào ngày mai.
Luyện tập
"to mull over" nghĩa là gì?