to blab
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
nói nhiều, ba hoa
Definition (English)
to talk excessively or thoughtlessly
Câu ví dụ
The tour guide blabbed on and on about unrelated historical trivia , losing the interest of the disengaged tourists .
Hướng dẫn viên du lịch nói nhiều về những chuyện vặt vãnh lịch sử không liên quan, làm mất hứng thú của những du khách không quan tâm.
Luyện tập
"to blab" nghĩa là gì?