hairdresser
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
thợ làm tóc, nhà tạo mẫu tóc
Definition (English)
someone whose job is to cut, wash and style hair
Câu ví dụ
The hairdresser is always busy on Saturdays .
Thợ cắt tóc luôn bận rộn vào các ngày thứ Bảy.
Luyện tập
"hairdresser" nghĩa là gì?