tutor
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
gia sư, giáo viên dạy kèm
Definition (English)
a teacher who gives lessons privately to one student or a small group
Câu ví dụ
The tutor tailored the lessons to the student 's learning style and pace .
Gia sư đã điều chỉnh bài học phù hợp với phong cách học tập và tốc độ của học sinh.
Luyện tập
"tutor" nghĩa là gì?