ruched
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
xếp nếp, nhún
Definition (English)
(of a fabric or piece of clothing) made with many small folds or pleats
Câu ví dụ
The bride 's gown featured a ruched waistline , creating a romantic and ethereal look for her wedding day .
Chiếc váy cô dâu có đường eo ruched, tạo nên vẻ ngoài lãng mạn và thanh thoả cho ngày cưới của cô.
Luyện tập
"ruched" nghĩa là gì?