prophylactic
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
thuốc phòng ngừa, biện pháp phòng ngừa
Definition (English)
a drug, vaccine, or treatment used to prevent infection or disease
Câu ví dụ
Early administration of a prophylactic can stop symptoms from appearing .
Việc sử dụng sớm một thuốc phòng ngừa có thể ngăn chặn các triệu chứng xuất hiện.
Luyện tập
"prophylactic" nghĩa là gì?