picayune
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
không đáng kể, nhỏ nhặt
Definition (English)
considered to be of small importance or value
Câu ví dụ
The politician's opponents tried to discredit him with picayune accusations that had no basis in reality.
Những đối thủ của chính trị gia đã cố gắng làm mất uy tín của ông bằng những cáo buộc vụn vặt không có cơ sở trong thực tế.
Luyện tập
"picayune" nghĩa là gì?