mountain biking
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
đạp xe leo núi, MTB
Definition (English)
the activity or sport of riding a mountain bike over rough ground
Câu ví dụ
Beginners often start mountain biking on easier trails .
Người mới bắt đầu thường bắt đầu đạp xe leo núi trên những con đường mòn dễ hơn.
Luyện tập
"mountain biking" nghĩa là gì?