laundry
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
quần áo giặt, đồ giặt
Definition (English)
clothes, sheets, etc. that have just been washed or need washing
Câu ví dụ
She hung the laundry out to dry in the sun .
Cô ấy phơi quần áo ra nắng để khô.
Luyện tập
"laundry" nghĩa là gì?