innocence
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
sự vô tội, tình trạng không phạm tội
Definition (English)
the state of not being guilty of a crime or offense
Câu ví dụ
She was released from prison after DNA evidence proved her innocence.
Cô ấy đã được thả ra khỏi nhà tù sau khi bằng chứng DNA chứng minh sự vô tội của cô.
Luyện tập
"innocence" nghĩa là gì?