greenhouse gas
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
khí nhà kính, khí góp phần vào sự nóng lên toàn cầu
Definition (English)
any type of gas, particularly carbon dioxide, that contributes to global warming by trapping heat
Câu ví dụ
Policies aim to reduce the production of greenhouse gases globally .
Các chính sách nhằm giảm sản xuất khí nhà kính trên toàn cầu.
Luyện tập
"greenhouse gas" nghĩa là gì?