equality
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
bình đẳng
Definition (English)
the state of having the same opportunities, rights, status, etc. as others
Câu ví dụ
Equality in voting rights was a significant achievement of the civil rights movement .
Bình đẳng trong quyền bầu cử là một thành tựu quan trọng của phong trào dân quyền.
Luyện tập
"equality" nghĩa là gì?