cast
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
dàn diễn viên, cast
Definition (English)
all the actors and actresses in a movie, play, etc.
Câu ví dụ
An all-star cast was chosen for the high-budget movie .
Một dàn diễn viên toàn sao đã được chọn cho bộ phim có ngân sách cao.
Luyện tập
"cast" nghĩa là gì?