dot
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
chấm, đốm
Definition (English)
a small, round mark or spot
Câu ví dụ
There was a dot of ink on his shirt from the pen .
Có một chấm mực trên áo sơ mi của anh ấy từ cây bút.
Luyện tập
"dot" nghĩa là gì?