doll
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
búp bê, đồ chơi hình em bé
Definition (English)
a toy for children that usually looks like a small baby
Câu ví dụ
We organized a tea party for our dolls with tiny cups and saucers .
Chúng tôi đã tổ chức một bữa tiệc trà cho những con búp bê của mình với những chiếc tách và đĩa nhỏ.
Luyện tập
"doll" nghĩa là gì?