black

Adjective / Tính từ CEFR A1
📖
Nghĩa tiếng Việt
đen
💡
Definition (English)
having the color that is the darkest, like most crows
✏️
Câu ví dụ
The piano keys are black and white.
Các phím đàn piano có màu đen và trắng.
Luyện tập

"black" nghĩa là gì?

📚
Bài đọc có chứa từ này
🔗
Từ liên quan trong Adjectives of Color