velocity
Noun / Danh từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
tốc độ, vận tốc
Definition (English)
the speed at which something moves in a specific direction
Câu ví dụ
High-velocity winds caused damage to buildings and trees during the storm.
Những cơn gió tốc độ cao đã gây thiệt hại cho các tòa nhà và cây cối trong cơn bão.
Luyện tập
"velocity" nghĩa là gì?