unrivaled
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
vô song, không có đối thủ
Definition (English)
unmatched in quality or excellence
Câu ví dụ
The historian 's comprehensive research resulted in an unrivaled book that has become a definitive work in the field .
Nghiên cứu toàn diện của nhà sử học đã tạo ra một cuốn sách vô song đã trở thành tác phẩm quan trọng trong lĩnh vực này.
Luyện tập
"unrivaled" nghĩa là gì?