towel
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
khăn tắm, khăn lau
Definition (English)
a piece of cloth or paper that you use for drying your body or things such as dishes
Câu ví dụ
The hotel provides fresh towels for the guests every day .
Khách sạn cung cấp khăn tắm mới cho khách mỗi ngày.
Luyện tập
"towel" nghĩa là gì?