to worship
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
thờ phụng, tôn thờ
Definition (English)
to respect and honor God or a deity, especially by performing rituals
Câu ví dụ
The followers worship their god through daily prayers and ceremonies .
Các tín đồ tôn thờ thần của họ thông qua những lời cầu nguyện và nghi lễ hàng ngày.
Luyện tập
"to worship" nghĩa là gì?