to prejudice
Verb / Động từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
định kiến, ảnh hưởng tiêu cực
Đừng chỉ tra "to prejudice" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to unfairly influence someone's opinion or judgment about someone or something
Câu ví dụ
His past experiences with dishonesty prejudiced him against trusting anyone in similar situations .
Những trải nghiệm trong quá khứ với sự không trung thực đã định kiến anh ta chống lại việc tin tưởng bất cứ ai trong những tình huống tương tự.
Luyện tập
"to prejudice" nghĩa là gì?