to behave
Verb / Động từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
cư xử, hành động
Definition (English)
to act in a particular way
Câu ví dụ
They behaved suspiciously when questioned by the police .
Họ cư xử một cách đáng ngờ khi bị cảnh sát thẩm vấn.
Luyện tập
"to behave" nghĩa là gì?