selective
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
chọn lọc, kén chọn
Definition (English)
(of a person) careful in choosing
Câu ví dụ
Being selective about who you trust is important in building lasting relationships .
Việc chọn lọc về người bạn tin tưởng là quan trọng trong việc xây dựng các mối quan hệ lâu dài.
Luyện tập
"selective" nghĩa là gì?