sly
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
xảo quyệt, quỷ quyệt
Definition (English)
clever in deceiving or tricking others
Câu ví dụ
Using a sly disguise , the spy infiltrated the enemy camp unnoticed .
Sử dụng một bộ trang phục khéo léo, gián điệp đã xâm nhập vào trại địch mà không bị phát hiện.
Luyện tập
"sly" nghĩa là gì?