cottage
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
nhà nhỏ, ngôi nhà ở nông thôn
Definition (English)
a small house, particularly one that is situated in the countryside or a village
Câu ví dụ
They dreamed of retiring to a little cottage in the English countryside .
Họ mơ ước được nghỉ hưu trong một ngôi nhà nhỏ ở vùng nông thôn nước Anh.
Luyện tập
"cottage" nghĩa là gì?