rural
Adjective / Tính từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
nông thôn, thuộc nông thôn
Definition (English)
related to or characteristic of the countryside
Câu ví dụ
The rural economy is closely tied to activities such as farming , fishing , and forestry .
Kinh tế nông thôn gắn liền chặt chẽ với các hoạt động như nông nghiệp, đánh bắt cá và lâm nghiệp.
Luyện tập
"rural" nghĩa là gì?