car
Noun / Danh từ
CEFR A1
Nghĩa tiếng Việt
xe hơi
Definition (English)
a road vehicle that has four wheels, an engine, and a small number of seats for people
Câu ví dụ
We are going on a road trip and renting a car.
Chúng tôi đang đi du lịch đường bộ và thuê một chiếc xe hơi.
Luyện tập
"car" nghĩa là gì?