Sunday Lunch at Grandma's House

Bữa trưa Chủ nhật ở nhà bà
A1 Family 46 câu 17 từ vựng ~2 phút nghe
Every Sunday, the whole family has lunch at Grandma's house. Today Tim brings his new friend, Lucy. Tim tells her about the people at the table.
Chủ nhật nào cả đại gia đình cũng ăn trưa ở nhà bà. Hôm nay Tim đưa bạn mới là Lucy đến. Tim kể cho cô nghe về những người ngồi quanh bàn.
Nhân vật: Lucy, Tim
46 câu
Lucy

Tim, there are so many people here! Is this all your family?

Tim ơi, đông người quá! Đây là cả gia đình cậu à?

Tim

Yes! Every Sunday we have lunch at my grandmother's house.

Đúng vậy! Chủ nhật nào cả nhà mình cũng ăn trưa ở nhà bà.

Lucy

Which one is your grandmother?

Bà cậu là người nào?

Tim

She's the woman in the kitchen. She makes the best soup in the world.

Bà là người phụ nữ trong bếp. Bà nấu súp ngon nhất thế giới.

Lucy

And is that your grandfather in the garden?

Thế ông ngoài vườn kia là ông của cậu à?

Tim

Yes. He's seventy-five, but he still plays football with us.

Đúng rồi. Ông bảy mươi lăm tuổi rồi nhưng vẫn đá bóng với bọn mình.

Lucy

How many grandchildren do they have?

Ông bà có bao nhiêu đứa cháu?

Tim

Seven. I'm their oldest grandchild. My grandma says I'm her favorite, but she says that to everyone!

Bảy đứa. Mình là cháu lớn nhất. Bà bảo mình là đứa cháu bà thương nhất, nhưng bà nói vậy với tất cả mọi người!

Lucy

Ha ha! Who is the man with the camera?

Ha ha! Người đàn ông cầm máy ảnh là ai vậy?

Tim

That's my uncle Peter. He's my dad's brother. He takes photos of everything.

Đó là chú Peter. Chú là em trai của bố mình. Chú chụp ảnh mọi thứ.

Lucy

And the woman next to him? Is she your aunt?

Còn người phụ nữ bên cạnh chú ấy? Là cô của cậu à?

Tim

Yes, that's Aunt Mary, his wife. Those two kids are their children, my cousins.

Đúng, đó là thím Mary, vợ của chú. Hai đứa nhỏ kia là con của chú thím, em họ mình.

Lucy

They look so funny. What are their names?

Trông hai đứa ngộ nghĩnh quá. Tên chúng là gì?

Tim

Sam and Kate. My cousin Sam is six, and Kate is four.

Sam và Kate. Em họ Sam của mình sáu tuổi, còn Kate bốn tuổi.

Lucy

Where are your mom and dad?

Bố mẹ cậu đâu?

Tim

My mom is in the kitchen with Grandma. My dad is at the table. He's the man with the red shirt.

Mẹ mình ở trong bếp với bà. Bố mình ngồi ở bàn. Bố là người mặc áo sơ mi đỏ.

Lucy

And who is the baby on his knee?

Còn em bé ngồi trên đùi bố cậu là ai?

Tim

That's my niece, Emma. She's my sister's daughter.

Đó là cháu gái mình, Emma. Bé là con gái của chị mình.

Lucy

You're an uncle? Cool! Do you have a nephew too?

Cậu làm chú rồi á? Hay quá! Cậu cũng có cháu trai à?

Tim

Yes, my nephew Leo. He's the little boy under the table. He loves to hide!

Có, cháu trai Leo của mình. Thằng bé nhỏ xíu đang ở dưới gầm bàn đó. Nó thích trốn lắm!

Lucy

Your family is so big. My family is very small. It's only my parents and me.

Gia đình cậu đông thật. Nhà mình ít người lắm. Chỉ có bố mẹ và mình thôi.

Tim

Well, today you're part of our family too. Come on, let's eat. Grandma's soup is ready!

Hôm nay cậu cũng là một thành viên của nhà mình. Nào, ăn thôi. Súp của bà xong rồi!

Từ vựng trong bài (17)

family ˈfæməɫi Danh từ
gia đình, họ hàng
grandmother ˈɡɹændˌməðɝ Danh từ
bà, bà ngoại
Trong bài: grandmother's
grandfather ˈɡɹænˌfɑðɝ Danh từ
ông nội, ông ngoại
grandchild ˈɡɹænˌtʃaɪɫd Danh từ
cháu, cháu trai/cháu gái
uncle ˈəŋkəɫ Danh từ
chú, bác
dad ˈdæd Danh từ
Trong bài: dad's
brother ˈbɹəðɝ Danh từ
aunt ˈænt Danh từ
dì, cô
wife ˈwaɪf Danh từ
vợ, người vợ
child ˈtʃaɪɫd Danh từ
đứa trẻ, con cái
Trong bài: children
cousin ˈkəzən Danh từ
Trong bài: cousins
mom ˈmɑm Danh từ
mẹ, má
niece ˈnis Danh từ
cháu gái, con gái của anh chị em chúng tôi
sister ˈsɪstɝ Danh từ
chị gái, em gái
Trong bài: sister's
daughter ˈdɔtɝ Danh từ
con gái, con gái
nephew ˈnɛfju Danh từ
cháu trai, con trai của anh chị em chúng tôi
parent ˈpɛɹənt Danh từ
cha mẹ, mẹ hoặc cha
Trong bài: parents

Mẫu câu hay

He's my dad's brother.
Chú ấy là em trai của bố tôi.
Dùng sở hữu cách 's để nói mối quan hệ: my mom's sister (dì), my sister's daughter (cháu gái).
Which one is your grandmother?
Bà của bạn là người nào?
"Which one" dùng khi chọn trong một nhóm người/vật cụ thể.
uncle / aunt
chú, bác, cậu / cô, dì, thím, mợ
Tiếng Anh chỉ có hai từ cho tất cả anh chị em (và vợ/chồng của họ) của bố mẹ.
niece / nephew / cousin
cháu gái / cháu trai / anh chị em họ
niece, nephew là con của anh chị em mình; cousin là con của cô, chú, bác, dì.

Kiểm tra nhanh

1. How many grandchildren do Tim's grandparents have?
💡 Tim nói: "Seven. I'm their oldest grandchild."
2. Who is Uncle Peter?
💡 Tim nói: "He's my dad's brother."
3. Who is Emma?
💡 Tim nói: "That's my niece, Emma. She's my sister's daughter."

Cùng chủ đề Family

Chủ đề khác cấp A1