whatsoever
Adverb / Trạng từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
hoàn toàn không, không chút nào
Definition (English)
(used for emphasis) not at all
Câu ví dụ
He had no understanding whatsoever of the complex instructions .
Anh ấy không có chút hiểu biết nào về các hướng dẫn phức tạp.
Luyện tập
"whatsoever" nghĩa là gì?