to reply
Verb / Động từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
trả lời, đáp lại
Definition (English)
to answer someone by writing or saying something
Câu ví dụ
She replied to her friend 's message with a heartfelt thank-you note for the birthday gift .
Cô ấy đã trả lời tin nhắn của bạn mình với một lời cảm ơn chân thành cho món quà sinh nhật.
Luyện tập
"to reply" nghĩa là gì?