snack
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
đồ ăn nhẹ, bữa ăn nhẹ
Definition (English)
a small meal that is usually eaten between the main meals or when there is not much time for cooking
Câu ví dụ
She packed a healthy snack of fruit and yogurt for work .
Cô ấy đã chuẩn bị một bữa ăn nhẹ lành mạnh gồm trái cây và sữa chua để mang đi làm.
Luyện tập
"snack" nghĩa là gì?