nanny
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
vú em, người giữ trẻ
Definition (English)
a woman whose job is to take care of a child in its own home
Câu ví dụ
The nanny lived with the family and provided round-the-clock care for their newborn .
Người giữ trẻ sống cùng gia đình và chăm sóc trẻ sơ sinh của họ suốt ngày đêm.
Luyện tập
"nanny" nghĩa là gì?