windy
Adjective / Tính từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
có gió, gió mạnh
Definition (English)
having a lot of strong winds
Câu ví dụ
The windy weather is perfect for flying kites .
Thời tiết gió là hoàn hảo để thả diều.
Luyện tập
"windy" nghĩa là gì?