to bleat
Verb / Động từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
phàn nàn, càu nhàu
Definition (English)
to express dissatisfaction in a way that is annoying or repetitive
Câu ví dụ
Jane 's tendency to bleat about minor inconveniences made it difficult for her coworkers to work in peace .
Xu hướng phàn nàn về những bất tiện nhỏ nhặt của Jane khiến đồng nghiệp của cô khó có thể làm việc trong yên bình.
Luyện tập
"to bleat" nghĩa là gì?