take-away
Adjective / Tính từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
mang đi, để ăn ngoài quán
Definition (English)
(of food or drink) sold to someone for eating or drinking outside the place it is bought from
Câu ví dụ
They sat in the park enjoying their take-away sandwiches .
Họ ngồi trong công viên thưởng thức những chiếc bánh mì mang đi của mình.
Luyện tập
"take-away" nghĩa là gì?