plus sign

Noun / Danh từ CEFR A2
📖
Nghĩa tiếng Việt
dấu cộng
💡
Definition (English)
the sign (+) that is used in mathematics
✏️
Câu ví dụ
When calculating the total cost , a positive result is denoted by the plus sign.
Khi tính toán tổng chi phí, một kết quả dương được biểu thị bằng dấu cộng.
Luyện tập

"plus sign" nghĩa là gì?