plus sign
Noun / Danh từ
CEFR A2
Nghĩa tiếng Việt
dấu cộng
Definition (English)
the sign (+) that is used in mathematics
Câu ví dụ
When calculating the total cost , a positive result is denoted by the plus sign.
Khi tính toán tổng chi phí, một kết quả dương được biểu thị bằng dấu cộng.
Luyện tập
"plus sign" nghĩa là gì?