piquant
Adjective / Tính từ
CEFR C2
Nghĩa tiếng Việt
cay, đậm đà
Definition (English)
having a pleasantly sharp or spicy taste
Câu ví dụ
The dish had a piquant kick from the addition of fresh ginger and a dash of chili flakes .
Món ăn có một vị cay nồng nhờ thêm gừng tươi và một chút ớt khô.
Luyện tập
"piquant" nghĩa là gì?