government
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
chính phủ, chính quyền
Definition (English)
the group of politicians in control of a country or state
Câu ví dụ
In a democratic system , the government is chosen by the people through free and fair elections .
Trong một hệ thống dân chủ, chính phủ được người dân lựa chọn thông qua các cuộc bầu cử tự do và công bằng.
Luyện tập
"government" nghĩa là gì?