gap
Noun / Danh từ
CEFR B1
Nghĩa tiếng Việt
khoảng cách, hố ngăn cách
Definition (English)
a difference, particularly an unwanted one, causing separation between two people, situations, or opinions
Câu ví dụ
The gap in expectations between the teacher and her students resulted in frustration on both sides .
Khoảng cách trong kỳ vọng giữa giáo viên và học sinh của cô ấy đã dẫn đến sự thất vọng ở cả hai phía.
Luyện tập
"gap" nghĩa là gì?