foolhardy
Adjective / Tính từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
liều lĩnh, không thận trọng
Definition (English)
behaving in a way that is unnecessarily risky or very stupid
Câu ví dụ
Taking on such a large loan without a stable income seemed foolhardy to her financial advisor .
Việc nhận một khoản vay lớn như vậy mà không có thu nhập ổn định dường như liều lĩnh đối với cố vấn tài chính của cô ấy.
Luyện tập
"foolhardy" nghĩa là gì?