divided
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
chia ra, tách biệt
Definition (English)
having been split into distinct parts
Câu ví dụ
The divided room had a partition separating the living area from the dining space .
Căn phòng được chia có một vách ngăn phân cách khu vực sinh hoạt với không gian ăn uống.
Luyện tập
"divided" nghĩa là gì?