burden
Noun / Danh từ
CEFR C1
Nghĩa tiếng Việt
gánh nặng, trách nhiệm
Definition (English)
a responsibility or task that causes hardship, stress, etc.
Câu ví dụ
The environmental impact of industrial pollution is a burden that future generations will have to bear .
Tác động môi trường của ô nhiễm công nghiệp là một gánh nặng mà các thế hệ tương lai sẽ phải gánh chịu.
Luyện tập
"burden" nghĩa là gì?