visibly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
rõ ràng, có thể nhìn thấy
Definition (English)
in a manner that can be seen with the eyes
Câu ví dụ
The cracks in the wall were visibly widening .
Những vết nứt trên tường đang rõ ràng mở rộng ra.
Luyện tập
"visibly" nghĩa là gì?