palpably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể sờ thấy, một cách rõ ràng
Definition (English)
in a way that is capable of being touched, felt, or perceived physically
Câu ví dụ
The fur of the cat was palpably velvety as she stroked its back .
Bộ lông của con mèo có thể cảm nhận được là mượt như nhung khi cô vuốt ve lưng nó.
Luyện tập
"palpably" nghĩa là gì?