Adverbs of Sensory Perception
15 từ vựng
rõ ràng, có thể nhìn thấy
in a manner that can be seen with the eyes
The cracks in the wall were visibly widening .
Những vết nứt trên tường đang rõ ràng mở rộng ra.
một cách vô hình, không thể nhìn thấy được
in a way that cannot be seen or perceived
The illness progressed invisibly for years before any symptoms appeared .
Căn bệnh tiến triển một cách vô hình trong nhiều năm trước khi bất kỳ triệu chứng nào xuất hiện.
đầy màu sắc, một cách rực rỡ
in a way that uses bright or varied colors
Each market stall was colorfully arranged with spices , textiles , and handmade crafts .
Mỗi quầy hàng ở chợ được bày trí đầy màu sắc với gia vị, vải vóc và đồ thủ công mỹ nghệ.
một cách nổi bật, dễ thấy
in a manner that is easily noticeable or attracts attention
The headline was prominently featured on the front page of the newspaper .
Tiêu đề được nổi bật trên trang nhất của tờ báo.
ồn ào, to
in a way that produces a lot of noise or sound
Children shouted loudly while playing in the park .
Những đứa trẻ la hét ầm ĩ khi chơi trong công viên.
to, ồn ào
in a way that produces much noise
The engine of the old car rumbled loud as it sped down the highway .
Động cơ của chiếc xe cũ kêu ầm lớn khi nó lao nhanh trên đường cao tốc.
thành tiếng, to
in a voice that can be heard clearly
They laughed aloud at the funny joke .
Họ cười to trước câu nói đùa hài hước.
to tiếng, lớn tiếng
in way that is easily heard by everyone
They sang the national anthem out loud during the ceremony , demonstrating their patriotism .
Họ đã hát quốc ca lớn tiếng trong buổi lễ, thể hiện lòng yêu nước của mình.
ồn ào
in a way that makes too much sound or disturbance
The students shuffled noisily into the auditorium , finding their seats for the assembly .
Các học sinh ồn ào bước vào hội trường, tìm chỗ ngồi cho buổi họp.
một cách nghe được, rõ ràng
in a way that is loud enough to be heard
The audience audibly reacted to the shocking twist in the film .
Khán giả phản ứng rõ ràng trước bước ngoặt gây sốc trong bộ phim.
lặng lẽ, không nói một lời
without verbal communication
The audience listened silently to the speaker .
Khán giả lắng nghe im lặng diễn giả.
một cách lặng lẽ, nhẹ nhàng
in a way that produces little or no noise
She quietly packed her bags , careful not to disturb her roommates .
Cô ấy lặng lẽ thu dọn đồ đạc, cẩn thận để không làm phiền bạn cùng phòng.
một cách hữu hình, một cách rõ ràng
in a way that is clearly noticeable, real, or easy to understand or measure
His excitement was tangibly contagious , lifting the whole team 's mood .
Sự phấn khích của anh ấy rõ ràng là dễ lây lan, nâng cao tinh thần của cả đội.
có thể sờ thấy, một cách rõ ràng
in a way that is capable of being touched, felt, or perceived physically
The fur of the cat was palpably velvety as she stroked its back .
Bộ lông của con mèo có thể cảm nhận được là mượt như nhung khi cô vuốt ve lưng nó.
một cách ngon lành, một cách thơm ngon
in a way that is extremely enjoyable to the senses, especially taste
The fruit was deliciously ripe and juicy , perfect for the salad .
Trái cây ngon tuyệt chín và mọng nước, hoàn hảo cho món salad.