to perish
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
thiệt mạng, chết một cách bi thảm
Đừng chỉ tra "to perish" một lần rồi quên
Đăng ký miễn phí
Đăng ký miễn phí — hệ thống ôn tập lặp lại ngắt quãng sẽ tự nhắc bạn ôn đúng lúc sắp quên để nhớ từ lâu dài.
Definition (English)
to lose one's life, often terribly or suddenly
Câu ví dụ
Efforts to prevent accidents and disasters aim to reduce the likelihood of people perishing.
Những nỗ lực ngăn ngừa tai nạn và thảm họa nhằm giảm khả năng con người bỏ mạng.
Luyện tập
"to perish" nghĩa là gì?