to dye
Verb / Động từ
CEFR B2
Nghĩa tiếng Việt
nhuộm, tẩm màu
Definition (English)
to change the color of something using a liquid substance
Câu ví dụ
Some people prefer to dye their gray hair instead of leaving it natural .
Một số người thích nhuộm tóc bạc của họ thay vì để nó tự nhiên.
Luyện tập
"to dye" nghĩa là gì?